Máy biến dòng LZZBJ9-10A – Cách điện bằng nhựa epoxy, dùng trong nhà
Máy biến dòng LZZBJ9-10 là loại máy biến dòng trong nhà, cách điện bằng nhựa đúc, kết cấu kín hoàn toàn. Thiết bị được thiết kế để đo dòng điện, đo đếm năng lượng và bảo vệ rơ le trong các hệ thống điện xoay chiều có tần số định mức 50Hz và điện áp […]
Máy biến dòng LZZBJ9-10 là loại máy biến dòng trong nhà, cách điện bằng nhựa đúc, kết cấu kín hoàn toàn. Thiết bị được thiết kế để đo dòng điện, đo đếm năng lượng và bảo vệ rơ le trong các hệ thống điện xoay chiều có tần số định mức 50Hz và điện áp định mức 10kV trở xuống. Máy biến dòng này đảm bảo độ tin cậy và chính xác cho nhiều ứng dụng công nghiệp và tiện ích khác nhau.
Ký hiệu kiểu máy LZZBJ9-10

Điều kiện vận hành LZZBJ9-10
- Độ cao: Không vượt quá 1000m.
- Nhiệt độ môi trường: Từ -5°C đến +40°C.
- Độ ẩm tương đối: Dưới 90% ở 20°C.
- Môi trường: Không có khí, hơi, chất lắng đọng hóa học, ô nhiễm, khí nổ hoặc khí ăn mòn có thể ảnh hưởng xấu đến cách điện của máy biến dòng.
- Rung động: Không có rung lắc hay va đập.
Cấu tạo máy biến dòng LZZBJ9-10
Sản phẩm có kết cấu kiểu chân, kín hoàn toàn với lõi hình vòng. Cả cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp đều được cách điện bằng nhựa đúc, mang lại khả năng cách điện tăng cường, đảm bảo vận hành tin cậy trong điều kiện ẩm ướt và ô nhiễm.
Ký hiệu đầu ra bao gồm:
- Sơ cấp: P1, P2
- Thứ cấp (Nhóm 1): 1S1, 1S2
- Thứ cấp (Nhóm 2): 2S1, 2S2
Khi dòng điện sơ cấp chạy từ P1 sang P2, dòng điện thứ cấp sẽ chạy từ S1 sang S2 qua mạch vòng bên ngoài. Nếu mạch vòng thứ cấp bị hở trong khi có dòng sơ cấp chạy qua, điện áp cao sẽ được sinh ra, gây nguy hiểm về an toàn.
Thông số kỹ thuật máy biến dòng LZZBJ9-10
Các thông số kỹ thuật của máy biến dòng LZZBJ9-10 được thiết kế đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn của lưới điện và hệ thống điện. Các thông số này đảm bảo hiệu suất vận hành đáng tin cậy cho mục đích đo dòng điện, đo đếm năng lượng và bảo vệ rơ le trong các hệ thống điện xoay chiều 10kV có tần số định mức 50Hz.
| Dòng điện sơ cấp định mức (A) | Tổ hợp cấp chính xác | Công suất định mức (VA) | Dòng điện nhiệt ngắn hạn (kA) | Dòng điện động định mức (kA) |
|---|---|---|---|---|
| 5-100 | 0.2S/10P10 | 10/15 | 150Iln | 375Iln |
| 150-200 | 0.2S/0.5/10P10 | 10/15/15 | 21.5 | 54 |
| 300-400 | 0.5/10P10 | 10/15 | 31.5 | 80 |
| 500-600 | 0.2/10P10 | 10/15 | 45 | 112.5 |
| 800 | 0.2S/10P10 0.2S/0.5/10P10 0.5/10P10 0.2/10P10 |
10/15 10/10/15 10/15 10/15 |
63 | 130 |
| 1000 | 0.2S/10P10 0.2S/0.5/10P10 0.5/10P10 0.2/10P10 |
10/15 10/10/15 10/15 10/15 |
80 | 160 |
| 1200 | 0.2S/10P10 0.2S/0.5/10P10 0.5/10P10 0.2/10P10 |
10/15 10/10/15 10/15 10/15 |
80 | 160 |
| 1500 | 0.2S/10P10 0.2S/0.5/10P10 |
10/15 10/10/15 |
100 | 160 |
| 2000 | 0.5/10P10 0.2/10P10 |
10/15 10/15 |
100 | 160 |
Lưu ý: Người dùng có thể tham khảo chi tiết các thông số trên để lựa chọn đúng model máy biến dòng cao áp LZZBJ9-10 phù hợp với yêu cầu ứng dụng cụ thể của mình, ví dụ như dòng điện sơ cấp, cấp chính xác và công suất định mức.
Nếu người dùng có yêu cầu đặc biệt đối với máy biến dòng LZZBJ9-10 hoặc nếu các thông số ứng dụng vượt quá phạm vi quy định trong bảng trên, vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi để xác nhận các tùy chọn thiết kế theo yêu cầu.
Kích thước lắp đặt và sơ đồ tổng thể

- Kỹ thuật sửa chữa cho biến áp điện áp bị cháy
- Hiểu nguyên nhân và giải pháp cho các cảnh báo lỗi sai trong máy biến dòng chuỗi không
- Phân Tích Các Vấn Đề Thường Gặp Của Máy Biến Áp Dòng Trong Các Hệ Thống Điện
- Nhiệt Độ Bất Thường Trong Máy Biến Áp Dòng 10KV: Nguyên Nhân, Hệ Quả và Giải Pháp
- Lỗi Máy Biến Áp Dòng và Tác Động Của Chúng Đến Độ Chính Xác Của Đồng Hồ Đo Điện
- Xử Lý Lỗi của Máy Biến Áp Điện: Chẩn Đoán và Giải Pháp